การคว่ำบาตร

깐 morph 바트 · /kaːn kʰwam baːt/kan khwambat

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

tẩy chay; từ chối mua/ủng hộ để phản đối

Danh từ hoặc động từ; sản phẩm, sự kiện, giải thưởng.

Ví dụ

  • แฟนจัดแคมเปญสตรีมช่วงพูดถึงการคว่ำบาตรรางวัล

    Fan tổ chức đẩy streaming khi bàn về tẩy chay giải thưởng.

  • การคว่ำบาตรคือปฏิเสธซื้อหรือสนับสนุนเพื่อประท้วง

    Tẩy chay là từ chối mua hoặc ủng hộ để phản đối.

  • ข่าวรายงานว่าการคว่ำบาตรทำให้สนใจเพลงอีกครั้ง

    Tin tức đưa tin tẩy chay đã thổi bùng lại quan tâm đến bài hát.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm