Chủ đềwords.topicBtsAliens
boycott
보이콧 · /ˈbɔɪ.kɒt/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
tẩy chay; từ chối mua/ủng hộ để phản đối
Danh từ hoặc động từ; sản phẩm, sự kiện, giải thưởng.
Ví dụ
Fans organized a streaming push during the award boycott talk.
Fan tổ chức đẩy streaming khi bàn về tẩy chay giải thưởng.
A boycott refuses to buy or support something as protest.
Tẩy chay là từ chối mua hoặc ủng hộ để phản đối.
News covered how the boycott revived interest in the song.
Tin tức đưa tin tẩy chay đã thổi bùng lại quan tâm đến bài hát.
Trong các ngôn ngữ khác
ボイコット(Tiếng Nhật)抵制(Tiếng Trung)бойкот(Tiếng Nga)مقاطعة(Tiếng Ả Rập)boykott(Tiếng Đức)boikot(Tiếng Mã Lai)boicot(Tiếng Tây Ban Nha)boicote(Tiếng Bồ Đào Nha)보이콧(Tiếng Hàn)boycott(Tiếng Pháp)boycott(Tiếng Philippines)boikot(Tiếng Indonesia)tẩy chay(Tiếng Việt)การคว่ำบาตร(Tiếng Thái)बहिष्कार(Tiếng Hindi)