Chủ đềBTS Aliens
보이콧 · /ˈbɔɪ.kɒt/
boycott
보이콧/ˈbɔɪ.kɒt/noun
tẩy chay; từ chối mua/ủng hộ để phản đối
refusal to deal with a person or organization as protest
Danh từ hoặc động từ; sản phẩm, sự kiện, giải thưởng.
Can be noun or verb; often about products, events, or awards.
Ví dụ
Fan tổ chức đẩy streaming khi bàn về tẩy chay giải thưởng.
Tẩy chay là từ chối mua hoặc ủng hộ để phản đối.
Tin tức đưa tin tẩy chay đã thổi bùng lại quan tâm đến bài hát.
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin_com
쇼핑객들이 그 가게를 보이콧하기로 결정했다.
Từ liên quan
抵制(Tiếng Trung)бойкот(Tiếng Nga)مقاطعة(Tiếng Ả Rập)ボイコット(Tiếng Nhật)boykott(Tiếng Đức)boikot(Tiếng Mã Lai)boicote(Tiếng Bồ Đào Nha)boicot(Tiếng Tây Ban Nha)boycott(Tiếng Pháp)boycott(Tiếng Philippines)boikot(Tiếng Indonesia)tẩy chay(Tiếng Việt)การคว่ำบาตร(Tiếng Thái)बहिष्कार(Tiếng Hindi)보이콧(Tiếng Hàn)
Ghi chú của người học khác
juin_com1 lượt thích
Mở ghi chú