Chủ đềBTS Aliens
무카타아 · /mu.qaː.tˤa.ʕa/
مقاطعة
무카타아/mu.qaː.tˤa.ʕa/muqata'anoun
tẩy chay; từ chối mua/ủng hộ để phản đối
مقاطعة؛ رفض الشراء أو الدعم احتجاجاً
Danh từ hoặc động từ; sản phẩm, sự kiện, giải thưởng.
اسم أو فعل؛ منتجات أو فعاليات أو جوائز.
Ví dụ
Fan tổ chức đẩy streaming khi bàn về tẩy chay giải thưởng.
Tẩy chay là từ chối mua hoặc ủng hộ để phản đối.
Tin tức đưa tin tẩy chay đã thổi bùng lại quan tâm đến bài hát.
Từ liên quan
boycott(Tiếng Anh)抵制(Tiếng Trung)бойкот(Tiếng Nga)ボイコット(Tiếng Nhật)boykott(Tiếng Đức)boikot(Tiếng Mã Lai)boicote(Tiếng Bồ Đào Nha)boicot(Tiếng Tây Ban Nha)boycott(Tiếng Pháp)boycott(Tiếng Philippines)boikot(Tiếng Indonesia)tẩy chay(Tiếng Việt)การคว่ำบาตร(Tiếng Thái)बहिष्कार(Tiếng Hindi)보이콧(Tiếng Hàn)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.