Chủ đềNgười Hàn hải ngoại
디아스포라 · 디앗버ᄛᅥ · /dʲɪˈaspərə/
диаспора
디아스포라/dʲɪˈaspərə/diasporanoun
cộng đồng sống rải rác xa quê hương tổ tiên
сообщество, живущее вдали от земли предков
Không chỉ người Hàn; mọi cộng đồng xa quê hương tổ tiên đều có thể gọi vậy.
Не только корейцы: так называют любую общину вдали от родины.
Ví dụ
Các nhà sử học nghiên cứu cộng đồng kiều bào Armenia hình thành từ đầu thế kỷ hai mươi.
Cộng đồng kiều bào Hàn Quốc ở Los Angeles vẫn mở trường ngôn ngữ cuối tuần cho trẻ.
Nhiều kiều bào gửi tiền về quê và bỏ phiếu từ nước ngoài.
Từ liên quan
ดิแอสพอรา(Tiếng Thái)diaspora(Tiếng Anh)디아스포라(Tiếng Hàn)ディアスポラ(Tiếng Nhật)离散(Tiếng Trung)diaspora(Tiếng Pháp)diaspora(Tiếng Đức)diáspora(Tiếng Tây Ban Nha)diaspora(Tiếng Mã Lai)diaspora(Tiếng Indonesia)diáspora(Tiếng Bồ Đào Nha)diyaspora(Tiếng Philippines)kiều bào(Tiếng Việt)डायस्पोरा(Tiếng Hindi)شتات(Tiếng Ả Rập)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.