디아스포라 · 디앗보ᄛᅡ · /diˈaspoɾa/

diáspora

/diˈaspoɾa/
noun

cộng đồng sống rải rác xa quê hương tổ tiên

Không chỉ người Hàn; mọi cộng đồng xa quê hương tổ tiên đều có thể gọi vậy.

Ví dụ

  • 01

    Los historiadores estudian la diáspora armenia formada a inicios del siglo veinte.

    Các nhà sử học nghiên cứu cộng đồng kiều bào Armenia hình thành từ đầu thế kỷ hai mươi.

  • 02

    La diáspora coreana de Los Ángeles sigue abriendo escuelas de idioma los fines de semana.

    Cộng đồng kiều bào Hàn Quốc ở Los Angeles vẫn mở trường ngôn ngữ cuối tuần cho trẻ.

  • 03

    Los miembros de la diáspora envían dinero a casa y votan en las elecciones desde el extranjero.

    Nhiều kiều bào gửi tiền về quê và bỏ phiếu từ nước ngoài.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
diáspora là gì nghĩa phát âm: cộng đồng sống rải rác xa quê hương tổ tiên | juin Sổ từ mở · juin.com