Chủ đềK-pop
retorno
/retorno/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
comeback
Từ vựng chủ đề.
Ví dụ
Os fãs falam de retorno.
Fan đang bàn về comeback.
No concerto senti retorno.
Ở concert tôi cảm nhận comeback.
Procurei retorno no dicionário.
Tôi tra comeback trong từ điển.