Chủ đềK-pop
कमबैक
roman · /कमबैक/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
comeback
Từ vựng chủ đề.
Ví dụ
फैन कमबैक के बारे में बात कर रहे हैं।
Fan đang bàn về comeback.
कॉन्सर्ट में मुझे कमबैक महसूस हुआ।
Ở concert tôi cảm nhận comeback.
मैंने शब्दकोश में कमबैक देखा।
Tôi tra comeback trong từ điển.
Trong các ngôn ngữ khác
comeback(Tiếng Anh)컴백(Tiếng Hàn)comeback(Tiếng Đức)comeback(Tiếng Mã Lai)retorno(Tiếng Bồ Đào Nha)comeback(Tiếng Pháp)comeback(Tiếng Việt)камбэк(Tiếng Nga)カムバック(Tiếng Nhật)comeback(Tiếng Philippines)คัมแบ็ก(Tiếng Thái)回归(Tiếng Trung)comeback(Tiếng Indonesia)regreso(Tiếng Tây Ban Nha)عودة(Tiếng Ả Rập)