Chủ đềK-pop
comeback
컴백 · /ˈkʌmbæk/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
đợt phát hành nhạc mới kèm quảng bá của nghệ sĩ K-pop; nghĩa chung: sự trở lại
Trong K-pop, comeback không có nghĩa là quay lại sau giải nghệ mà là mỗi lần nghệ sĩ ra sản phẩm mới và đi quảng bá.
Ví dụ
The group announced their comeback with a midnight teaser.
Nhóm nhạc thông báo comeback bằng một teaser lúc nửa đêm.
Fans streamed the new video all day to support the comeback.
Người hâm mộ cày MV mới suốt cả ngày để ủng hộ đợt comeback.
Her comeback topped every chart after two years away.
Màn comeback của cô ấy đứng đầu mọi bảng xếp hạng sau hai năm vắng bóng.
Trong các ngôn ngữ khác
컴백(Tiếng Hàn)comeback(Tiếng Đức)comeback(Tiếng Mã Lai)retorno(Tiếng Bồ Đào Nha)comeback(Tiếng Pháp)comeback(Tiếng Việt)камбэк(Tiếng Nga)カムバック(Tiếng Nhật)comeback(Tiếng Philippines)คัมแบ็ก(Tiếng Thái)कमबैक(Tiếng Hindi)回归(Tiếng Trung)comeback(Tiếng Indonesia)regreso(Tiếng Tây Ban Nha)عودة(Tiếng Ả Rập)