Chủ đềGiao đồ ăn

embalagem

/embalagem/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

bao bì

Thường dùng khi giao hàng và mang về.

Ví dụ

  • Encomendei embalagem na app.

    Tôi đặt bao bì trên ứng dụng.

  • Confirme o custo de embalagem.

    Hãy kiểm tra phí bao bì.

  • Perguntei ao funcionário sobre embalagem.

    Tôi hỏi nhân viên về bao bì.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm