Chủ đềGiao đồ ăn

포장재

pojangjae · /p͈o.dʑaŋ.dʑɛ/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

vật liệu đóng gói

Nguyên liệu bọc/đựng đồ ăn giao hàng.

Ví dụ

  • 친환경 포장재로 플라스틱 쓰레기를 줄여요.

    Bao bì thân thiện môi trường giảm rác nhựa.

  • 수프가 안 새도록 포장재를 확인하세요.

    Kiểm tra bao bì để súp không đổ.

  • 고급 포장재는 튀김을 더 오래 바삭하게 유지해요.

    Bao bì cao cấp giữ đồ chiên giòn lâu hơn.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm