Chủ đềK-pop

debut

/debut/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

ra mắt

Từ vựng chủ đề.

Ví dụ

  • Peminat bincang tentang debut.

    Fan đang bàn về ra mắt.

  • Di konsert saya rasa debut.

    Ở concert tôi cảm nhận ra mắt.

  • Saya cari makna debut dalam kamus.

    Tôi tra ra mắt trong từ điển.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
debut là gì, nghĩa: ra mắt | juin Sổ từ mở · juin.com