Chủ đềĐộng đất
jindo · /tɕin.do/
진도
/tɕin.do/noun
mức độ rung lắc cảm nhận tại một nơi trên mặt đất
어떤 장소에서 흔들림이 얼마나 세게 느껴지는지
Có thể khác nhau giữa các thành phố dù cùng độ lớn.
같은 규모라도 지역마다 진도가 다를 수 있습니다.
Ví dụ
Cường độ cao nhất gần bờ biển.
Bản đồ cường độ giúp đội cứu hộ quyết định đi đâu trước.
Người dân báo cáo cường độ khác nhau ở các thị trấn lân cận.
Từ liên quan
intensity(Tiếng Anh)ความรุนแรง(Tiếng Thái)震度(Tiếng Nhật)烈度(Tiếng Trung)intensité(Tiếng Pháp)intensity(Tiếng Philippines)intensitas(Tiếng Indonesia)keamatan(Tiếng Mã Lai)интенсивность(Tiếng Nga)cường độ(Tiếng Việt)intensidad(Tiếng Tây Ban Nha)intensidade(Tiếng Bồ Đào Nha)شدة(Tiếng Ả Rập)तीव्रता(Tiếng Hindi)intensität(Tiếng Đức)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.