Chủ đềXưng hô gia đình
nanay · /nanay/
nanay
nanay/nanay/noun
mẹ
nanay
Từ quan hệ gia đình thông dụng.
Karaniwang salita sa pamilya.
Ví dụ
Hôm nay chúng tôi nói về mẹ.
Trong gia đình mẹ rất quan trọng.
Tôi tra mẹ trong từ điển.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.