mutter

/mutter/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

mẹ

Từ quan hệ gia đình thông dụng.

Ví dụ

  • Heute sprachen wir über Mutter.

    Hôm nay chúng tôi nói về mẹ.

  • In der Familie ist Mutter wichtig.

    Trong gia đình mẹ rất quan trọng.

  • Ich schlug Mutter im Wörterbuch nach.

    Tôi tra mẹ trong từ điển.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
Mutter là gì, nghĩa: mẹ | juin Sổ từ mở · juin.com