lola

/lola/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

Từ quan hệ gia đình thông dụng.

Ví dụ

  • Ngayon pinag-usapan namin ang lola.

    Hôm nay chúng tôi nói về bà.

  • Sa pamilya mahalaga ang lola.

    Trong gia đình bà rất quan trọng.

  • Tiningnan ko ang lola sa diksiyonaryo.

    Tôi tra bà trong từ điển.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm