جدة

roman · /جدة/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

Từ quan hệ gia đình thông dụng.

Ví dụ

  • تحدثنا اليوم عن جدة.

    Hôm nay chúng tôi nói về bà.

  • في العائلة جدة مهم.

    Trong gia đình bà rất quan trọng.

  • بحثت عن جدة في القاموس.

    Tôi tra bà trong từ điển.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm