Chủ đềĐộng đất
매그니튜드 · /ˈmæɡ.nɪ.tjuːd/
magnitude
매그니튜드/ˈmæɡ.nɪ.tjuːd/noun
số đo độ mạnh của động đất tại nguồn
number that shows how strong an earthquake is at its source
Khác với cường độ, mô tả rung lắc cảm nhận trên mặt đất.
Different from intensity, which describes shaking felt on the surface.
Ví dụ
Độ lớn của trận động đất được báo là 6,5.
Ngay cả độ lớn trung bình cũng có thể làm hỏng nhà cũ.
Cơ quan công bố ước tính độ lớn trong vài phút.
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin0com
Cô ấy cảm nhận được toàn bộ mức độ nghiêm trọng của sai lầm của mình.
Từ liên quan
magnitudo(Tiếng Indonesia)परिमाण(Tiếng Hindi)震级(Tiếng Trung)규모(Tiếng Hàn)magnitude(Tiếng Pháp)magnitude(Tiếng Philippines)magnitud(Tiếng Mã Lai)magnitude(Tiếng Đức)แมกนิจูด(Tiếng Thái)magnitude(Tiếng Bồ Đào Nha)マグニチュード(Tiếng Nhật)độ lớn(Tiếng Việt)magnitud(Tiếng Tây Ban Nha)магнитуда(Tiếng Nga)مقدار(Tiếng Ả Rập)
Ghi chú của người học khác
juin0com0 lượt thích
Mở ghi chú