Chủ đềBTS ARMY
우힙부카 빌바나프사지 · 우입부카비ᄙᅳ바나ᅗᅳ사지 · /ʔu.ħib.bu.ka bil.ba.naf.sa.dʒiː/
أحبك بالبنفسجي
우힙부카 빌바나프사지/ʔu.ħib.bu.ka bil.ba.naf.sa.dʒiː/uhibbuka bil-banafsajiphrase
lời chào BTS: sẽ tin và yêu bạn lâu dài
عبارة BTS تعني سأثق بك وأحبك طويلاً
Tím là màu cuối cầu vồng, nên tình cảm được mong là bền lâu.
البنفسجي آخر لون في قوس قزح، فالحب يُراد له أن يدوم.
Ví dụ
Thành viên kết bài phát biểu bằng một câu I purple you nhẹ nhàng.
Fan viết I purple you trên mọi băng rôn sinh nhật.
Anh ấy trả lời I purple you trong live chat.
Từ liên quan
i purple you(Tiếng Việt)i purple you(Tiếng Anh)ボラヘ(Tiếng Nhật)我紫你(Tiếng Trung)i purple you(Tiếng Pháp)보라해(Tiếng Hàn)i purple you(Tiếng Đức)i purple you(Tiếng Indonesia)i purple you(Tiếng Philippines)โบราแฮ(Tiếng Thái)i purple you(Tiếng Tây Ban Nha)i purple you(Tiếng Bồ Đào Nha)आई पर्पल यू(Tiếng Hindi)i purple you(Tiếng Nga)i purple you(Tiếng Mã Lai)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.