Chủ đềGiao đồ ăn
骑手
pinyin · /骑手/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
shipper
Thường dùng khi giao hàng và mang về.
Ví dụ
我在应用里点了骑手。
Tôi đặt shipper trên ứng dụng.
请确认骑手的费用。
Hãy kiểm tra phí shipper.
我向店员询问了骑手。
Tôi hỏi nhân viên về shipper.
Trong các ngôn ngữ khác
rider(Tiếng Anh)라이더(Tiếng Hàn)livreur(Tiếng Pháp)shipper(Tiếng Việt)курьер-водитель(Tiếng Nga)ライダー(Tiếng Nhật)rider(Tiếng Philippines)ไรเดอร์(Tiếng Thái)राइडर(Tiếng Hindi)rider(Tiếng Indonesia)rider(Tiếng Tây Ban Nha)سائق توصيل(Tiếng Ả Rập)fahrer(Tiếng Đức)rider(Tiếng Mã Lai)motoboy(Tiếng Bồ Đào Nha)