Chủ đềGiao đồ ăn
라이더
raideo · /ɾa.i.dʌ/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
shipper; rider app đồ ăn
Cách gọi phổ biến cho shipper app ở Hàn.
Ví dụ
라이더가 로비에 도착했을 때 전화했어요.
Rider gọi khi đến sảnh.
음식 앱 라이더는 도심에서 전동 자전거를 자주 타요.
Rider app đồ ăn thường dùng xe đạp điện trong thành phố.
주말에 파트타임 배달 라이더로 일해요.
Cuối tuần tôi làm delivery rider bán thời gian.
Trong các ngôn ngữ khác
rider(Tiếng Anh)livreur(Tiếng Pháp)shipper(Tiếng Việt)курьер-водитель(Tiếng Nga)ライダー(Tiếng Nhật)rider(Tiếng Philippines)ไรเดอร์(Tiếng Thái)राइडर(Tiếng Hindi)骑手(Tiếng Trung)rider(Tiếng Indonesia)rider(Tiếng Tây Ban Nha)سائق توصيل(Tiếng Ả Rập)fahrer(Tiếng Đức)rider(Tiếng Mã Lai)motoboy(Tiếng Bồ Đào Nha)