Chủ đềGiao đồ ăn

라이더

raideo · /ɾa.i.dʌ/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

shipper; rider app đồ ăn

Cách gọi phổ biến cho shipper app ở Hàn.

Ví dụ

  • 라이더가 로비에 도착했을 때 전화했어요.

    Rider gọi khi đến sảnh.

  • 음식 앱 라이더는 도심에서 전동 자전거를 자주 타요.

    Rider app đồ ăn thường dùng xe đạp điện trong thành phố.

  • 주말에 파트타임 배달 라이더로 일해요.

    Cuối tuần tôi làm delivery rider bán thời gian.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm