Chủ đềGiao đồ ăn
pinyin · /快递员/
快递员
pinyin/快递员/noun
nhân viên giao hàng
快递员
Thường dùng khi giao hàng và mang về.
外卖和打包场景常用。
Ví dụ
Tôi đặt nhân viên giao hàng trên ứng dụng.
Hãy kiểm tra phí nhân viên giao hàng.
Tôi hỏi nhân viên về nhân viên giao hàng.
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin_com
Từ liên quan
배달원(Tiếng Hàn)kurir(Tiếng Indonesia)repartidor(Tiếng Tây Ban Nha)ساعي(Tiếng Ả Rập)kurier(Tiếng Đức)kurier(Tiếng Mã Lai)entregador(Tiếng Bồ Đào Nha)coursier(Tiếng Pháp)курьер(Tiếng Nga)courier(Tiếng Philippines)พนักงานส่งของ(Tiếng Thái)कूरियर(Tiếng Hindi)courier(Tiếng Anh)配達員(Tiếng Nhật)nhân viên giao hàng(Tiếng Việt)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.