Chủ đềGiao đồ ăn

배달원

baedalwon · /pɛ.da.ɾwʌn/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

người giao hàng; shipper

Người mang đồ ăn hoặc hàng đến.

Ví dụ

  • 배달원이 뜨거운 음식을 사무실로 가져왔어요.

    Người giao mang đồ ăn nóng đến văn phòng.

  • 많은 배달원이 여러 앱을 동시에 일해요.

    Nhiều shipper làm cho vài app cùng lúc.

  • 식당은 배달원을 위해 주문을 조심히 포장해요.

    Nhà hàng đóng gói cẩn thận cho người giao.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm