Chủ đềGiao đồ ăn
쿠리어 · 쿠ᄛᅵ어ᄛᅳ · /ˈkʊr.i.ər/
courier
쿠리어/ˈkʊr.i.ər/noun
người giao hàng; shipper
person or service that delivers packages or food
Trên app đồ ăn là người mang đơn đến cho bạn.
In food apps, the person who brings your order.
Ví dụ
Một courier mang đồ ăn nóng đến văn phòng chúng tôi.
Nhiều courier làm cho vài app đồ ăn cùng lúc.
Nhà hàng đóng gói cẩn thận cho courier.
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin_com
Từ liên quan
배달원(Tiếng Hàn)快递员(Tiếng Trung)kurir(Tiếng Indonesia)repartidor(Tiếng Tây Ban Nha)ساعي(Tiếng Ả Rập)kurier(Tiếng Đức)kurier(Tiếng Mã Lai)entregador(Tiếng Bồ Đào Nha)coursier(Tiếng Pháp)курьер(Tiếng Nga)courier(Tiếng Philippines)พนักงานส่งของ(Tiếng Thái)कूरियर(Tiếng Hindi)配達員(Tiếng Nhật)nhân viên giao hàng(Tiếng Việt)
Ghi chú của người học khác
juin_com0 lượt thích
Mở ghi chú