Chủ đềMáy tính
미마 · /mi⁵¹ ma²¹⁴/
密码
미마/mi⁵¹ ma²¹⁴/mìmǎnoun
chuỗi bí mật để xác minh danh tính và mở khóa truy cập
用于验证身份并解锁访问的秘密字符串
Mật khẩu mạnh dài, đa dạng và khác nhau mỗi trang.
宜加长、混用符号,并做到各站点不同。
Ví dụ
Đừng bao giờ chia sẻ mật khẩu trong tin nhắn chat.
Tôi quên mật khẩu và phải đặt lại qua email.
Hãy dùng trình quản lý mật khẩu để lưu mật khẩu phức tạp an toàn.
Từ liên quan
パスワード(Tiếng Nhật)password(Tiếng Philippines)รหัสผ่าน(Tiếng Thái)kata sandi(Tiếng Indonesia)contraseña(Tiếng Tây Ban Nha)passwort(Tiếng Đức)kata laluan(Tiếng Mã Lai)senha(Tiếng Bồ Đào Nha)mot de passe(Tiếng Pháp)mật khẩu(Tiếng Việt)пароль(Tiếng Nga)비밀번호(Tiếng Hàn)password(Tiếng Anh)पासवर्ड(Tiếng Hindi)كلمة المرور(Tiếng Ả Rập)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.