Chủ đềGiao đồ ăn
การจัดส่ง
roman · /การจัดส่ง/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
giao hàng
Thường dùng khi giao hàng và mang về.
Ví dụ
ฉันสั่งการจัดส่งในแอป
Tôi đặt giao hàng trên ứng dụng.
ตรวจค่าใช้จ่ายของการจัดส่ง
Hãy kiểm tra phí giao hàng.
ฉันถามพนักงานเรื่องการจัดส่ง
Tôi hỏi nhân viên về giao hàng.
Trong các ngôn ngữ khác
delivery(Tiếng Anh)배달(Tiếng Hàn)配達(Tiếng Nhật)外卖配送(Tiếng Trung)lieferung(Tiếng Đức)livraison(Tiếng Pháp)delivery(Tiếng Philippines)pengantaran(Tiếng Indonesia)penghantaran(Tiếng Mã Lai)giao hàng(Tiếng Việt)entrega(Tiếng Tây Ban Nha)entrega(Tiếng Bồ Đào Nha)доставка(Tiếng Nga)डिलीवरी(Tiếng Hindi)توصيل(Tiếng Ả Rập)