Chủ đềGiao đồ ăn

delivery

딜리버리 · /dɪˈlɪv.ər.i/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

giao hàng; giao đồ ăn

Thường chỉ giao đồ ăn qua ứng dụng.

Ví dụ

  • The delivery arrived in under thirty minutes.

    Đơn delivery đến trong chưa đầy ba mươi phút.

  • Free delivery applies to orders over twenty dollars.

    Miễn phí delivery cho đơn trên hai mươi đô.

  • She tracks her food delivery on the app.

    Cô ấy theo dõi food delivery trên app.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm