Chủ đềGiao đồ ăn
딜리버리 · 디ᄙᅵᄫᅥᄛᅵ · /dɪˈlɪv.ər.i/
delivery
딜리버리/dɪˈlɪv.ər.i/noun
giao hàng; giao đồ ăn
bringing goods or food to a customer
Thường chỉ giao đồ ăn qua ứng dụng.
Often means food delivery apps and home drop-off.
Ví dụ
Đơn delivery đến trong chưa đầy ba mươi phút.
Miễn phí delivery cho đơn trên hai mươi đô.
Cô ấy theo dõi food delivery trên app.
Từ liên quan
배달(Tiếng Hàn)外卖配送(Tiếng Trung)配達(Tiếng Nhật)lieferung(Tiếng Đức)livraison(Tiếng Pháp)delivery(Tiếng Philippines)pengantaran(Tiếng Indonesia)giao hàng(Tiếng Việt)การจัดส่ง(Tiếng Thái)entrega(Tiếng Bồ Đào Nha)доставка(Tiếng Nga)entrega(Tiếng Tây Ban Nha)डिलीवरी(Tiếng Hindi)penghantaran(Tiếng Mã Lai)توصيل(Tiếng Ả Rập)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.