Chủ đềMáy tính

резервное копирование и восстановление

rezervnoe · /rʲɪˈzʲervnəjə kɐˈpʲirəvənʲɪje ɪ vəsstənɐˈvlʲenʲɪje/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

sao lưu và khôi phục

Ví dụ

  • Включите резервное копирование и восстановление перед обновлением.

    Bật sao lưu và khôi phục trước khi cập nhật.

  • В руководстве IT есть резервное копирование и восстановление.

    Hướng dẫn IT có phần sao lưu và khôi phục.

  • Облачное резервное копирование и восстановление спасло файлы.

    Sao lưu và khôi phục đám mây đã cứu file của chúng tôi.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
резервное копирование и восстановление nghĩa phát âm [rezervnoe]: sao lưu và khôi phục | juin Sổ từ mở · juin.com