Chủ đềMáy tính
النسخ الاحتياطي والاستعادة
nasx · /annasx aliħtijaːtˤiː walistiʕaːda/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
sao lưu và khôi phục
Ví dụ
فعّل النسخ الاحتياطي والاستعادة قبل تحديث النظام.
Bật sao lưu và khôi phục trước khi cập nhật.
يغطي دليل تقنية المعلومات النسخ الاحتياطي والاستعادة.
Hướng dẫn IT có phần sao lưu và khôi phục.
أنقذ النسخ الاحتياطي والاستعادة السحابي ملفاتنا.
Sao lưu và khôi phục đám mây đã cứu file của chúng tôi.
Trong các ngôn ngữ khác
backup and restore(Tiếng Anh)sichern und wiederherstellen(Tiếng Đức)sandaran dan pulih(Tiếng Mã Lai)backup e restauração(Tiếng Bồ Đào Nha)sauvegarde et restauration(Tiếng Pháp)sao lưu và khôi phục(Tiếng Việt)резервное копирование и восстановление(Tiếng Nga)バックアップと復元(Tiếng Nhật)backup and restore(Tiếng Philippines)สำรองและกู้คืน(Tiếng Thái)बैकअप और पुनर्स्थापना(Tiếng Hindi)备份与恢复(Tiếng Trung)cadangan dan pemulihan(Tiếng Indonesia)copia de seguridad y restauración(Tiếng Tây Ban Nha)백업 및 복구(Tiếng Hàn)
Mẹo người học
Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.