Chủ đềMáy tính

النسخ الاحتياطي والاستعادة

nasx · /annasx aliħtijaːtˤiː walistiʕaːda/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

sao lưu và khôi phục

Ví dụ

  • فعّل النسخ الاحتياطي والاستعادة قبل تحديث النظام.

    Bật sao lưu và khôi phục trước khi cập nhật.

  • يغطي دليل تقنية المعلومات النسخ الاحتياطي والاستعادة.

    Hướng dẫn IT có phần sao lưu và khôi phục.

  • أنقذ النسخ الاحتياطي والاستعادة السحابي ملفاتنا.

    Sao lưu và khôi phục đám mây đã cứu file của chúng tôi.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm