Chủ đềMáy tính
backup and restore
백업 앤드 리스토어 · /ˈbækʌp ənd rɪˈstɔːr/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
sao lưu và khôi phục
Ví dụ
Before the system upgrade, make sure you run a full backup and restore.
Bật sao lưu và khôi phục trước khi cập nhật.
The app’s backup and restore feature saved all my photos after I switched phones.
Hướng dẫn IT có phần sao lưu và khôi phục.
IT scheduled an overnight backup and restore to move the database to the new server.
Sao lưu và khôi phục đám mây đã cứu file của chúng tôi.
✦ Đã thêm ví dụ AI · @juin0com
I need to backup and restore my phone.
Trong các ngôn ngữ khác
sichern und wiederherstellen(Tiếng Đức)sandaran dan pulih(Tiếng Mã Lai)backup e restauração(Tiếng Bồ Đào Nha)sauvegarde et restauration(Tiếng Pháp)sao lưu và khôi phục(Tiếng Việt)резервное копирование и восстановление(Tiếng Nga)バックアップと復元(Tiếng Nhật)backup and restore(Tiếng Philippines)สำรองและกู้คืน(Tiếng Thái)बैकअप और पुनर्स्थापना(Tiếng Hindi)备份与恢复(Tiếng Trung)cadangan dan pemulihan(Tiếng Indonesia)copia de seguridad y restauración(Tiếng Tây Ban Nha)النسخ الاحتياطي والاستعادة(Tiếng Ả Rập)백업 및 복구(Tiếng Hàn)
Mẹo người học
✦ Mẹo người học · @juin0com
핸드폰 데이터를 잃어버리거나 손상될 경우에 대비해 복사해두고 필요할 때 원래대로 되돌리는 것
Sao chép dữ liệu điện thoại phòng khi bị mất hoặc hỏng, và khôi phục lại khi cần