Chủ đềXưng hô gia đình
할아버지
harabeoji · /ha.ra.bʌ.dʑi/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
ông (nội/ngoại)
Cách gọi ông (nội hoặc ngoại) trong lời nói thường ngày.
Ví dụ
할아버지는 매일 아침 산책을 나가세요.
Ông đi dạo mỗi sáng.
어릴 때 할아버지 무릎에서 옛날이야기를 들었어요.
Hồi bé tôi ngồi trên đùi ông nghe chuyện xưa.
추석에 할아버지께 인사를 드리러 갔어요.
Dịp Trung thu tôi đến chào ông.