Chủ đềXưng hô gia đình
그랜파더 · 그ᄛᅢᆫᅗᅡᄳᅥᄛᅳ · /ˈɡrænfɑːðər/
grandfather
그랜파더/ˈɡrænfɑːðər/noun
ông (nội / ngoại)
father of one's father or mother
Cha của bố hoặc mẹ; nói thân mật thường dùng grandpa.
Often shortened to grandpa or granddad in casual speech.
Ví dụ
Ông tôi kể chuyện vui tại buổi họp mặt gia đình tối qua.
Xin giới thiệu tôi với ông của bạn; tôi đã nghe nhiều về ông ấy.
Trước đây tôi thường đi bộ ra công viên với ông mỗi sáng Chủ nhật.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.