Chủ đềNgười Hàn hải ngoại
iminja · /i.min.dʑa/
이민자
/i.min.dʑa/noun
người chuyển sang nước khác để sinh sống
다른 나라로 옮겨 살아가는 사람
Người nhập cư đến để định cư, khác khách du lịch; từ nước rời đi thì gọi là người xuất cư.
이민자는 정착하러 온 사람이고, 관광객과는 다르며, 떠난 나라 기준으로는 이주민이라고 부른다.
Ví dụ
Cả buổi sáng người nhập cư chờ ở văn phòng visa với một tập hồ sơ.
Năm đầu ở nước ngoài, người nhập cư làm đêm tại cửa hàng của bố mẹ.
Mỗi người nhập cư trong tòa nhà đều gửi tiền về quê trước khi đóng tiền thuê.
Từ liên quan
प्रवासी(Tiếng Hindi)immigrant(Tiếng Anh)移民(Tiếng Nhật)移民(Tiếng Trung)einwanderer(Tiếng Đức)immigrant(Tiếng Pháp)inmigrante(Tiếng Tây Ban Nha)imigrante(Tiếng Bồ Đào Nha)imigran(Tiếng Indonesia)imigran(Tiếng Mã Lai)imigrante(Tiếng Philippines)người nhập cư(Tiếng Việt)иммигрант(Tiếng Nga)مهاجر(Tiếng Ả Rập)ผู้อพยพ(Tiếng Thái)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.