이미그란테 · 이믹ᄛᅡᆫ데 · /imiɡɾante/

imigrante

/imiɡɾante/
noun

người chuyển sang nước khác để sinh sống

Người nhập cư đến để định cư, khác khách du lịch; từ nước rời đi thì gọi là người xuất cư.

Ví dụ

  • 01

    Naghintay ang imigrante buong umaga sa tanggapan ng visa na may sipi ng mga papeles.

    Cả buổi sáng người nhập cư chờ ở văn phòng visa với một tập hồ sơ.

  • 02

    Sa unang taon sa ibang bansa, nagtrabaho ang imigrante sa gabi sa tindahan ng magulang.

    Năm đầu ở nước ngoài, người nhập cư làm đêm tại cửa hàng của bố mẹ.

  • 03

    Bawat imigrante sa gusali namin ay nagpapadala ng pera sa bayan bago ang upa.

    Mỗi người nhập cư trong tòa nhà đều gửi tiền về quê trước khi đóng tiền thuê.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm