Chủ đềXưng hô gia đình
오빠
oppa · /o.p͈a/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
anh trai; cách xưng hô thân mật với nam lớn tuổi hơn
Nữ dùng để gọi anh ruột, cũng là cách gọi thân thiết với nam lớn tuổi hơn, bạn trai hoặc idol nam.
Ví dụ
우리 오빠는 나보다 세 살 위예요.
Anh trai tôi hơn tôi ba tuổi.
오빠, 오늘 저녁 같이 먹을래?
Oppa, tối nay ăn tối cùng nhau không?
그 아이돌 오빠 새 노래 진짜 좋더라.
Bài hát mới của idol oppa đó thật hay.
Trong các ngôn ngữ khác
older brother(Tiếng Anh)哥哥(Tiếng Trung)kakak laki laki(Tiếng Indonesia)hermano mayor(Tiếng Tây Ban Nha)أخ أكبر(Tiếng Ả Rập)älterer bruder(Tiếng Đức)abang(Tiếng Mã Lai)irmão mais velho(Tiếng Bồ Đào Nha)frère aîné(Tiếng Pháp)anh trai(Tiếng Việt)старший брат(Tiếng Nga)兄(Tiếng Nhật)kuya(Tiếng Philippines)พี่ชาย(Tiếng Thái)बड़ा भाई(Tiếng Hindi)