오빠

oppa · /o.p͈a/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

anh trai; cách xưng hô thân mật với nam lớn tuổi hơn

Nữ dùng để gọi anh ruột, cũng là cách gọi thân thiết với nam lớn tuổi hơn, bạn trai hoặc idol nam.

Ví dụ

  • 우리 오빠는 나보다 세 살 위예요.

    Anh trai tôi hơn tôi ba tuổi.

  • 오빠, 오늘 저녁 같이 먹을래?

    Oppa, tối nay ăn tối cùng nhau không?

  • 그 아이돌 오빠 새 노래 진짜 좋더라.

    Bài hát mới của idol oppa đó thật hay.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
오빠 là gì nghĩa [oppa]: anh trai; xưng hô thân mật | juin Sổ từ mở · juin.com