older brother

올더 브라더 · /ˈoʊldər ˈbrʌðər/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

anh trai

Trong tiếng Anh, older brother không phân biệt giới tính người nói như 오빠/형 trong tiếng Hàn.

Ví dụ

  • My older brother taught me how to ride a bike.

    Older brother của tôi đã dạy tôi đi xe đạp.

  • She looks up to her older brother as a role model.

    Cô ấy coi older brother của mình là hình mẫu.

  • Please introduce me to your older brother at the party.

    Hãy giới thiệu older brother của bạn với tôi tại buổi tiệc.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
older brother là gì nghĩa phát âm: anh trai | juin Sổ từ mở · juin.com