Chủ đềXưng hô gia đình
hermano mayor
/hermanoˈmayor/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
anh trai
Từ quan hệ gia đình thông dụng.
Ví dụ
Hoy hablamos de hermano mayor.
Hôm nay chúng tôi nói về anh trai.
En la familia, hermano mayor es importante.
Trong gia đình anh trai rất quan trọng.
Busqué hermano mayor en el diccionario.
Tôi tra anh trai trong từ điển.
Trong các ngôn ngữ khác
older brother(Tiếng Anh)오빠(Tiếng Hàn)哥哥(Tiếng Trung)kakak laki laki(Tiếng Indonesia)أخ أكبر(Tiếng Ả Rập)älterer bruder(Tiếng Đức)abang(Tiếng Mã Lai)irmão mais velho(Tiếng Bồ Đào Nha)frère aîné(Tiếng Pháp)anh trai(Tiếng Việt)старший брат(Tiếng Nga)兄(Tiếng Nhật)kuya(Tiếng Philippines)พี่ชาย(Tiếng Thái)बड़ा भाई(Tiếng Hindi)