hermano mayor

/hermanoˈmayor/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

anh trai

Từ quan hệ gia đình thông dụng.

Ví dụ

  • Hoy hablamos de hermano mayor.

    Hôm nay chúng tôi nói về anh trai.

  • En la familia, hermano mayor es importante.

    Trong gia đình anh trai rất quan trọng.

  • Busqué hermano mayor en el diccionario.

    Tôi tra anh trai trong từ điển.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm