Chủ đềK-pop

비주얼

bijueol · /pidʑuʌl/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

ngoại hình, nhan sắc; thành viên đảm nhận vị trí visual (đẹp nhất nhóm)

Trong K-pop, 비주얼 vừa chỉ nhan sắc nói chung vừa là danh xưng cho thành viên nổi bật nhất về ngoại hình.

Ví dụ

  • 그는 그룹에서 비주얼을 담당하고 있어요.

    Anh ấy đảm nhận vị trí visual trong nhóm.

  • 무대 위 비주얼이 화보처럼 완벽했어요.

    Visual trên sân khấu hoàn hảo như một bộ ảnh tạp chí.

  • 팬들은 이번 앨범 재킷의 비주얼을 극찬했어요.

    Người hâm mộ hết lời khen ngợi visual của bìa album lần này.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm