Chủ đềK-pop

visual

비주얼 · /ˈvɪʒuəl/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun, adjective

vị trí chính thức dành cho thành viên có ngoại hình nổi bật nhất nhóm K-pop; (tính từ) thuộc về thị giác

Trong nhóm nhạc K-pop, visual là một vai trò chính thức giống như trưởng nhóm hay giọng ca chính.

Ví dụ

  • He was chosen as the visual of the group for his striking looks.

    Anh ấy được chọn làm visual của nhóm nhờ ngoại hình nổi bật.

  • The visual usually stands in the center of album photos.

    Visual thường đứng ở vị trí trung tâm trong ảnh album.

  • Fans still debate who the true visual of the band is.

    Người hâm mộ vẫn tranh luận xem ai mới thực sự là visual của nhóm.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
visual là gì? nghĩa · phát âm: vị trí chính thức dành cho thành viên có ngoại hình nổi bật nhất nhóm K-pop | juin Sổ từ mở · juin.com