Chủ đềXưng hô gia đình
동생
dongsaeng · /toŋ.sɛŋ/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
em (trai hoặc gái)
Trung tính về giới; cần thì nói 남동생 (em trai) hoặc 여동생 (em gái).
Ví dụ
동생이 오늘 학교에서 상을 받았어요.
Em tôi hôm nay được giải thưởng ở trường.
나는 남동생과 여동생이 한 명씩 있어요.
Tôi có một em trai và một em gái.
주말에 동생이랑 같이 영화를 볼 거예요.
Cuối tuần tôi sẽ xem phim cùng em.
Trong các ngôn ngữ khác
younger sibling(Tiếng Anh)弟弟妹妹(Tiếng Trung)adik(Tiếng Indonesia)hermano menor(Tiếng Tây Ban Nha)أخ أصغر(Tiếng Ả Rập)jüngeres geschwister(Tiếng Đức)adik(Tiếng Mã Lai)irmão mais novo(Tiếng Bồ Đào Nha)cadet(Tiếng Pháp)em(Tiếng Việt)младший брат/сестра(Tiếng Nga)弟妹(Tiếng Nhật)kapatid na bata(Tiếng Philippines)น้อง(Tiếng Thái)छोटा भाई बहन(Tiếng Hindi)