kapatid na bata

/kapatidˈnaˈbata/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

em

Từ quan hệ gia đình thông dụng.

Ví dụ

  • Ngayon pinag-usapan namin ang kapatid na bata.

    Hôm nay chúng tôi nói về em.

  • Sa pamilya mahalaga ang kapatid na bata.

    Trong gia đình em rất quan trọng.

  • Tiningnan ko ang kapatid na bata sa diksiyonaryo.

    Tôi tra em trong từ điển.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
kapatid na bata là gì, nghĩa: em | juin Sổ từ mở · juin.com