Chủ đềXưng hô gia đình
kapatid na bata
/kapatidˈnaˈbata/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
em
Từ quan hệ gia đình thông dụng.
Ví dụ
Ngayon pinag-usapan namin ang kapatid na bata.
Hôm nay chúng tôi nói về em.
Sa pamilya mahalaga ang kapatid na bata.
Trong gia đình em rất quan trọng.
Tiningnan ko ang kapatid na bata sa diksiyonaryo.
Tôi tra em trong từ điển.
Trong các ngôn ngữ khác
younger sibling(Tiếng Anh)동생(Tiếng Hàn)弟弟妹妹(Tiếng Trung)adik(Tiếng Indonesia)hermano menor(Tiếng Tây Ban Nha)أخ أصغر(Tiếng Ả Rập)jüngeres geschwister(Tiếng Đức)adik(Tiếng Mã Lai)irmão mais novo(Tiếng Bồ Đào Nha)cadet(Tiếng Pháp)em(Tiếng Việt)младший брат/сестра(Tiếng Nga)弟妹(Tiếng Nhật)น้อง(Tiếng Thái)छोटा भाई बहन(Tiếng Hindi)