Chủ đềXưng hô gia đình
父
romaji · /父/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
bố
Từ quan hệ gia đình thông dụng.
Ví dụ
今日は父について話しました。
Hôm nay chúng tôi nói về bố.
家族の中で父が大切です。
Trong gia đình bố rất quan trọng.
辞書で父の意味を調べました。
Tôi tra bố trong từ điển.