Chủ đềXưng hô gia đình
paman
/paman/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
chú
Từ quan hệ gia đình thông dụng.
Ví dụ
Hari ini kami membicarakan paman.
Hôm nay chúng tôi nói về chú.
Dalam keluarga, paman penting.
Trong gia đình chú rất quan trọng.
Saya mencari arti paman di kamus.
Tôi tra chú trong từ điển.