Chủ đềXưng hô gia đình
엉클 · 엉커ᄙᅳ · /ˈʌŋkəl/
uncle
엉클/ˈʌŋkəl/noun
chú / bác / cậu / dượng
brother of one's parent, or aunt's husband
Anh em trai của bố/mẹ, hoặc chồng của cô/dì; tiếng Anh gộp chung là uncle.
English uncle covers both sides of the family; some languages use separate words.
Ví dụ
Chú tôi chơi guitar tại đám cưới anh họ tôi cuối tuần trước.
Để tôi giới thiệu chú tôi; chú vừa bay từ London sang.
Tôi gọi điện cảm ơn chú vì món quà sinh nhật.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.