Chủ đềGiao đồ ăn
menú
/menú/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
thực đơn
Thường dùng khi giao hàng và mang về.
Ví dụ
Pedí menú en la app.
Tôi đặt thực đơn trên ứng dụng.
Compruebe el coste de menú.
Hãy kiểm tra phí thực đơn.
Pregunté al personal sobre menú.
Tôi hỏi nhân viên về thực đơn.