gasoline

개솔린 · /ˈɡæs.ə.liːn/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

xăng (tiếng Anh Mỹ cho petrol)

Trong tiếng Anh Anh, cùng loại nhiên liệu thường gọi là petrol.

Ví dụ

  • I need to fill the car with gasoline before the trip.

    Tôi cần đổ xăng cho xe trước chuyến đi.

  • Gasoline prices jumped after the storm.

    Giá xăng tăng vọt sau cơn bão.

  • This engine runs on gasoline, not diesel.

    Động cơ này chạy bằng xăng, không phải dầu diesel.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
gasoline là gì / nghĩa: xăng (tiếng Anh Mỹ cho petrol) | juin Sổ từ mở · juin.com