Chưa có nghĩa cho ngôn ngữ giao diện này — đang hiện en. Đăng ký miễn phí để lưu từ và góp phần mở rộng sổ từ mở.
데피싯 · 데ᅗᅵ시트 · /ˈdɛfɪsɪt/
deficit
데피싯/ˈdɛfɪsɪt/noun
shortfall or lack
Used for money, health, or scores; plural deficits.
Ví dụ
✦ Đã thêm ví dụ AI · tlaguswl
Công ty báo cáo thâm hụt lớn trong quý trước.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
tlaguswl0 lượt thích
Mở ghi chú