schmiermittel

/schmiermittel/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

dầu bôi trơn

Từ vựng chủ đề.

Ví dụ

  • In den Nachrichten ging es um den Preis von Schmiermittel.

    Tin tức nói về giá dầu bôi trơn.

  • Schmiermittel ist für die Industrie wichtig.

    dầu bôi trơn quan trọng với công nghiệp.

  • Ich schlug Schmiermittel im Wörterbuch nach.

    Tôi tra dầu bôi trơn trong từ điển.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm