Chủ đềTập luyện
유가 · /ˈjuː.ɣaː/

يوغا

유가/ˈjuː.ɣaː/yugha
noun

luyện thân-tâm bằng tư thế và hơi thở

Chỉ buổi tập ở studio hoặc nhà, không phải bài tập về nhà.

Ví dụ

  • 01

    أحجز حصة يوغا السابعة صباحاً لأن الاستوديو يكون هادئاً حينها.

    Tôi đặt lớp yoga lúc bảy giờ sáng vì phòng tập lúc đó yên tĩnh.

  • 02

    عشر دقائق من يوغا بعد يوم متوتر تساعد كتفيّ على الارتخاء.

    Mười phút yoga sau một ngày căng thẳng giúp vai tôi hạ xuống.

  • 03

    وضعية يوغا للمبتدئين على قدم واحدة ما زالت تجعلني أتمايل.

    Tư thế yoga cho người mới đứng một chân vẫn làm tôi lảo đảo.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
يوغا là gì nghĩa phát âm [yugha]: luyện thân-tâm bằng tư thế và hơi thở | juin Sổ từ mở · juin.com