thường dân

トゥオン・ザン · thuong dan · /tʰɨəŋ zân/thuong dan

録音はブラウザ内にのみ保存され、サーバーへ送信されません。

noun

民間人;一般人

歌詞やファンダムでは「特別な私たち」と対比される普通の人を指すこともあります。

例文

  • Lời bài hát đối lập aliens với thường dân ghen tị.

    歌詞はエイリアンと嫉妬する民間人を対比する。

  • Thường dân không thuộc lực lượng vũ trang.

    民間人とは軍隊に属さない人のことだ。

  • Trên mạng, thường dân có thể đùa chỉ người ngoài fandom.

    ネットでは civilian がファンダム外の一般人を冗談で指すこともある。

他の言語で

検索ページへ戻る
thường dân 意味・発音 [トゥオン・ザン·thuong dan]: 民間人;一般人 | juin オープン単語帳 · juin.com