Chủ đềGiao đồ ăn

주문

jumun · /tɕu.mun/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

đơn hàng; order

Yêu cầu chuẩn bị và cung cấp đồ ăn/hàng.

Ví dụ

  • 내 주문에는 버거 두 개와 감자튀김이 들어 있어요.

    Đơn của tôi gồm hai burger và khoai tây chiên.

  • 몇 분 안에 주문을 취소할 수 있어요.

    Bạn có thể hủy đơn trong vài phút.

  • 주방에서 지금 주문을 준비 중이에요.

    Bếp đang chuẩn bị đơn của bạn.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
주문 là gì? nghĩa · phát âm [jumun]: đơn hàng | juin Sổ từ mở · juin.com